sủng hạnh

Học thuật
Thân thiện
sủng hạnh

Cung phi được sủng hạnh đang ngồi trong vườn ngự uyển.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Được vua chúa yêu mến ban cho ân huệ đặc biệt, thường trong mối quan hệ thân mật: Từ dùng để chỉ việc một cung phi, mỹ nữ được vị quân vương sủng ái, chiếu cố quan hệ tình ái.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy từng một cung tần được vua sủng hạnh. ( ấy từng một cung tần được nhà vua yêu thương ban ân huệ.)
    • Trong lịch sử, những người được sủng hạnh thường địa vị cao trong hậu cung. (Trong lịch sử, những người được vua yêu mến thường vị trí quan trọng trong hậu cung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được sủng hạnh": Cụm từ thường dùng để miêu tả trạng thái, địa vị của người phụ nữ nhận được sự yêu thương đặc biệt từ đấng quân vương.
    • Vị phi tần ấy được sủng hạnh trong nhiều năm liền. (Vị phi tần ấy được nhà vua yêu thương trong nhiều năm liền.)
Biến thể từ gần giống
  • Sủng ái (động từ): Yêu thương, quý mến (thường dùng cho bề trên với kẻ dưới, hoặc trong bối cảnh cung đình).
    • Nhà vua sủng ái vị hoàng tử út. (Nhà vua yêu thương vị hoàng tử út.)
  • Ân sủng (danh từ): Ơn huệ, lòng thương yêu ban cho.
    • sống dưới ân sủng của nhà vua. ( sống nhờ ơn huệ của nhà vua.)
Từ đồng nghĩa
  • Được yêu chiều: Được yêu thương nuông chiều (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong cung đình).
  • Được sủng ái: Được yêu mến, quý trọng (thường chỉ sự yêu thương từ người quyền thế).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sủng hạnh" mang sắc thái cổ xưa, chủ yếu được sử dụng trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về lịch sử phong kiến để miêu tả mối quan hệ giữa vua chúa cung phi. Ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hiện đại.
  • Từ này hàm chứa ý nghĩa về sự ban ơn, ban ân huệ từ trên xuống (từ vua đến cung phi) thường đi kèm với quan hệ tình ái.
sủng hạnh

Cung phi được sủng hạnh đang ngồi trong vườn ngự uyển.

  1. Nói cung phi được vua chúa yêu mến.

Từ gần giống